Bản dịch của từ 牛心左性 trong tiếng Việt
牛心左性
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Niú | ㄋㄧㄡˊ | n | iu | thanh sắc |
牛心左性 (Tính từ)
【niú xīn zuǒ xìng】
01
Tính khí bướng bỉnh, cứng đầu, kỳ quặc (khó chiều, không chịu theo người khác).
比喻脾气固执,性情古怪。。红楼梦.第三十二回:「偏生我们那个牛心左性的小爷,凭着小的大的活计,一概不要家里这些活计上的人作。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Kỳ quặc, lập dị (cách nói cổ: '牛心古怪' 的變體,形容 tính tình khác thường, quái lạ)
亦作「牛心古怪」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 牛心左性
niú
牛
xīn
心
zuǒ
左
xìng
性
- Bính âm:
- 【niú】【ㄋㄧㄡˊ】【NGƯU】
- Các biến thể:
- 牜
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 牛
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䀔
怓
䒜
汼
㽱
牜
䤔
㹙
㹅
牢
㸮
㸪
㸻
牶
㹘
㹍
㹑
犀
犘
禸
攴
𠃖
瓦
丒
计
𠕳
书
少
仉
仂
手
牛奶
牛逼
牛肉
吹牛
牛排
蜗牛
水牛
黄牛
牛蛙
社牛
