Bản dịch của từ 牛心炙 trong tiếng Việt

牛心炙

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Niú

ㄋㄧㄡˊniuthanh sắc

牛心炙 (Thành ngữ)

niú xīn zhì
01

2.指用牛心做的一种菜肴。

Ví dụ
02

Một điển cố chỉ sự xa hoa, phung phí và khoe khoang; nguồn gốc từ truyện Tấn về một con bò quý bị chế biến ngay lập tức để khoe của. (Hán-Việt: ngưu tâm — “ngưu tâm thích chưng/đốt”)

1.晋代王恺有一头能快走的牛,叫“八百里驳”,极为珍视。一次,王恺和王济比射,王济赢了这头牛,“叱左右速探牛心来,须臾炙至,一脔便去。”见南朝宋刘义庆《世说新语.汰侈》。后用为豪侈的典故。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 牛心炙

niú

xīn

zhì

Các từ liên quan

牛下
牛下歌
牛不喝水强按头
牛不喝水难按角
心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
炙冰使燥
炙凤烹龙
炙勃焦
炙发
炙啖
牛
Bính âm:
【niú】【ㄋㄧㄡˊ】【NGƯU】
Các biến thể:
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一丨
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép