Bản dịch của từ 牛星织女 trong tiếng Việt
牛星织女
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Niú | ㄋㄧㄡˊ | n | iu | thanh sắc |
牛星织女 (Danh từ)
【niú xīng zhī nǚ】
01
Chỉ chuyện tình dân gian 'Ngưu Lang - Chức Nữ' (cặp đôi trên trời, chỉ hai ngôi sao chăn trâu và dệt vải, biểu tượng tình yêu đôi lứa)
即牛郎织女。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 牛星织女
niú
牛
xīng
星
zhī
织
nǚ
女
Các từ liên quan
牛下
牛下歌
牛不喝水强按头
牛不喝水难按角
星丁头
星主
星书
星乱
星事
织乌
织作
织发夫人
织品
织坊
女丁
女丁妇壬
女丈夫
女丑
女中丈夫
- Bính âm:
- 【niú】【ㄋㄧㄡˊ】【NGƯU】
- Các biến thể:
- 牜
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 牛
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䀔
怓
䒜
汼
㽱
牜
䤔
㹙
㹅
牢
㸮
㸪
㸻
牶
㹘
㹍
㹑
犀
犘
禸
攴
𠃖
瓦
丒
计
𠕳
书
少
仉
仂
手
牛奶
牛逼
牛肉
吹牛
牛排
蜗牛
水牛
黄牛
牛蛙
社牛
