Bản dịch của từ 牛李 trong tiếng Việt
牛李
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Niú | ㄋㄧㄡˊ | n | iu | thanh sắc |
牛李 (Danh từ)
【niú lǐ】
01
Cách gọi ghép chỉ hai đại thần (Ngưu Tăng Nhu và Lý Tông Mẫn) thời vua Đường Văn Tông; dùng để chỉ bộ đôi quan lại nổi tiếng cùng thời.
1.唐文宗时大臣牛僧孺﹑李宗闵的并称。
Ví dụ
02
Đề cập đến đảng do Niu Sengru và Li Zongmin đứng đầu trong lịch sử nhà Đường, và đảng còn lại do Li Jifu, Li Deyu và con trai ông đứng đầu (hai giáo phái chính trị lớn, tranh chấp đảng phái)
2.指唐朝以牛僧孺﹑李宗闵为首和以李吉甫﹑李德裕父子为首的两个宗派。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 牛李
niú
牛
lǐ
李
Các từ liên quan
牛下
牛下歌
牛不喝水强按头
牛不喝水难按角
李下
李下无蹊
李下无蹊径
李下瓜田
- Bính âm:
- 【niú】【ㄋㄧㄡˊ】【NGƯU】
- Các biến thể:
- 牜
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 牛
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䀔
怓
䒜
汼
㽱
牜
䤔
㹙
㹅
牢
㸮
㸪
㸻
牶
㹘
㹍
㹑
犀
犘
禸
攴
𠃖
瓦
丒
计
𠕳
书
少
仉
仂
手
牛奶
牛逼
牛肉
吹牛
牛排
蜗牛
水牛
黄牛
牛蛙
社牛
