Bản dịch của từ 牛李党争 trong tiếng Việt

牛李党争

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Niú

ㄋㄧㄡˊniuthanh sắc

牛李党争 (Danh từ)

niú lǐ dǎng zhēng
01

Cuộc tranh quyền phe phái thời Đường (821–859), chủ yếu là hai phe do Niu Seng‑ru (牛僧孺) và Lý Tông Mẫn (李宗閔) một bên, và Lý Đức Dụ (李德裕) bên kia dẫn đầu; tranh chấp triều đình, phe này thăng thì phe kia bị truất, nhiều người bị vong thăng hoặc lưu đày, cuối cùng đều bất lợi.

唐代穆宗至宣宗年间(821-859)的朋党之争。以牛僧孺、李宗闵为首和以李德裕为首的两个朋党,交替当朝,一方得势,必全力罢黜另一方,李宗闵、李德裕先后被贬死,牛僧孺病亡。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 牛李党争

niú

dǎng

zhēng

Các từ liên quan

牛下
牛下歌
牛不喝水强按头
牛不喝水难按角
李下
李下无蹊
李下无蹊径
李下瓜田
党与
党义
党事
党亲
党人
争一口气
争不
争些
争些儿
争些子
牛
Bính âm:
【niú】【ㄋㄧㄡˊ】【NGƯU】
Các biến thể:
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一丨
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép