Bản dịch của từ 牛皮纸 trong tiếng Việt

牛皮纸

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Niú

ㄋㄧㄡˊniuthanh sắc

牛皮纸 (Danh từ)

niú pí zhǐ
01

Giấy kraft/giấy bao (giấy màu vàng nâu, làm từ bột gỗ硫酸盐, dai chắc như da bò, thường dùng để đóng gói và làm túi/vỏ hộp).

用硫酸盐木浆制成的纸。多用于包装,因色泽黄褐,质地坚韧如牛皮,故名。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 牛皮纸

niú

zhǐ

Các từ liên quan

牛下
牛下歌
牛不喝水强按头
牛不喝水难按角
皮下
皮下注射
皮不存而毛焉附
皮丝
皮之不存毛将安傅
纸上空谈
纸上语
纸上谈兵
纸上谭兵
牛
Bính âm:
【niú】【ㄋㄧㄡˊ】【NGƯU】
Các biến thể:
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一丨
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép