Bản dịch của từ 牛皮胶 trong tiếng Việt

牛皮胶

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Niú

ㄋㄧㄡˊniuthanh sắc

牛皮胶 (Danh từ)

niú pí jiāo
01

Keo làm từ da bò (nấu thành), khi đun nóng có thể dán gắn vật, xưa còn dùng làm thuốc

用牛皮熬制成的胶块。加热后可粘合物体。古代亦用以入药。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 牛皮胶

niú

jiāo

Các từ liên quan

牛下
牛下歌
牛不喝水强按头
牛不喝水难按角
皮下
皮下注射
皮不存而毛焉附
皮丝
皮之不存毛将安傅
胶乳
胶体
牛
Bính âm:
【niú】【ㄋㄧㄡˊ】【NGƯU】
Các biến thể:
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一丨
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép