Bản dịch của từ 牛皮船 trong tiếng Việt

牛皮船

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Niú

ㄋㄧㄡˊniuthanh sắc

牛皮船 (Danh từ)

niú pí chuán
01

Xuồng/đò dân gian làm bằng gỗ + nhiều túi da trâu, dùng để qua sông và vận tải hàng hóa (phổ biến dọc Hoàng Hà, Thanh Hải—Cam Túc—Ninh Hạ).

汉、回、保安、东乡、撒拉、土等族的民间渡河、运载工具。流行于青海、甘肃、宁夏境内黄河沿岸,兰州一带最多。编圆木为排,下拴数十个牛皮袋即成。载重可达数十吨,用以货运。至目的地,货物、圆木被出售,牛皮袋则雇驼队运回,下次再用。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 牛皮船

niú

chuán

Các từ liên quan

牛下
牛下歌
牛不喝水强按头
牛不喝水难按角
皮下
皮下注射
皮不存而毛焉附
皮丝
皮之不存毛将安傅
船东
船人
牛
Bính âm:
【niú】【ㄋㄧㄡˊ】【NGƯU】
Các biến thể:
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一丨
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép