Bản dịch của từ 牛腹书 trong tiếng Việt
牛腹书
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Niú | ㄋㄧㄡˊ | n | iu | thanh sắc |
牛腹书 (Danh từ)
【niú fù shū】
01
Giấy tờ văn書 giả mạo; văn kiện bịa đặt (để lừa gạt) — chữ Hán gợi hình: “sách trong bụng trâu/bò” (tư liệu giả).
借指伪造的文字材料。典出《史记.封禅书》:“齐人少翁以鬼神方见上……居岁余,其方益衰,神不至。乃为帛书以饭牛,详不知,言曰此牛腹中有奇。杀视得书,书言甚怪,天子识其手书,问其人,果是伪书。”
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 牛腹书
niú
牛
fù
腹
shū
书
Các từ liên quan
牛下
牛下歌
牛不喝水强按头
牛不喝水难按角
腹中兵甲
腹中鳞甲
腹书
腹侮
书不尽意
书不尽言
书不尽言,言不尽意
书不释手
书业
- Bính âm:
- 【niú】【ㄋㄧㄡˊ】【NGƯU】
- Các biến thể:
- 牜
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 牛
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䀔
怓
䒜
汼
㽱
牜
䤔
㹙
㹅
牢
㸮
㸪
㸻
牶
㹘
㹍
㹑
犀
犘
禸
攴
𠃖
瓦
丒
计
𠕳
书
少
仉
仂
手
牛奶
牛逼
牛肉
吹牛
牛排
蜗牛
水牛
黄牛
牛蛙
社牛
