Bản dịch của từ 牛蒡 trong tiếng Việt

牛蒡

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Niú

ㄋㄧㄡˊniuthanh sắc

牛蒡 (Danh từ)

niú bàng
01

Cây Ngưu Bàng (vị thuốc đông y); cây ngưu bàng

二年生草本植物,叶子互生,心脏形,有长柄,背面有毛,花管状,淡紫色,根多肉根和嫩叶可做蔬菜,种子和根可以入药,有清热解毒的作用

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 牛蒡

niú

bàng

Các từ liên quan

牛下
牛下歌
牛不喝水强按头
牛不喝水难按角
牛
Bính âm:
【niú】【ㄋㄧㄡˊ】【NGƯU】
Các biến thể:
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一丨
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép