Bản dịch của từ 牛衣 trong tiếng Việt

牛衣

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Niú

ㄋㄧㄡˊniuthanh sắc

牛衣 (Danh từ)

niú yī
01

1.供牛御寒用的披盖物。如蓑衣之类。

Ví dụ
02

Nghĩa 1: áo của bò (chữ nghĩa đen, hiếm dùng); nghĩa 2: ẩn dụ chỉ cảnh nghèo khổ, người cùng cảnh nghèo (nghèo nàn, túng thiếu).

2.喻贫寒。亦指贫寒之士。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 牛衣

niú

Các từ liên quan

牛下
牛下歌
牛不喝水强按头
牛不喝水难按角
衣不兼彩
衣不兼采
牛
Bính âm:
【niú】【ㄋㄧㄡˊ】【NGƯU】
Các biến thể:
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一丨
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép