Bản dịch của từ 牛衣对泣 trong tiếng Việt

牛衣对泣

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Niú

ㄋㄧㄡˊniuthanh sắc

牛衣对泣 (Thành ngữ)

niú yī duì qì
01

Dưới áo bò, khóc lóc (chỉ cảnh nghèo khó)

成语,形容夫妻贫困、生活艰难的情景。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 牛衣对泣

niú

duì

Các từ liên quan

牛下
牛下歌
牛不喝水强按头
牛不喝水难按角
衣不兼彩
衣不兼采
对不起
对举
泣下如雨
泣下沾襟
泣不可仰
泣不成声
泣别
牛
Bính âm:
【niú】【ㄋㄧㄡˊ】【NGƯU】
Các biến thể:
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一丨
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép