Bản dịch của từ 牛郎雨 trong tiếng Việt

牛郎雨

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Niú

ㄋㄧㄡˊniuthanh sắc

牛郎雨 (Danh từ)

niú láng yǔ
01

Mưa ngâu; Ngưu Lang Vũ; Chuyện tình giữa Ngưu Lang và Chức Nữ

牛郎雨是指牛郎与织女之间的爱情故事。这个故事源于中国古代的民间传说,象征着忠贞不渝的爱情。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 牛郎雨

niú

láng

牛
Bính âm:
【niú】【ㄋㄧㄡˊ】【NGƯU】
Các biến thể:
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一丨
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép