Bản dịch của từ 牛顿第三定律 trong tiếng Việt

牛顿第三定律

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Niú

ㄋㄧㄡˊniuthanh sắc

牛顿第三定律 (Danh từ)

niú dùn dì sān dìng lǜ
01

Định luật thứ ba của Newton (định luật tác dụng và phản tác dụng): Mỗi lực tác dụng đều có một lực phản tác dụng cùng độ lớn, ngược hướng và cùng nằm trên một đường thẳng.

又称“作用与反作用定律”。力学中的重要定律之一。物体之间的作用力总是相互的,甲物体受到乙物体的作用时,乙物体必定同时受到甲物体对它的反作用。作用力和反作用力大小相等,方向相反,且在同一直线上。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 牛顿第三定律

niú

dùn

sān

dìng

Các từ liên quan

牛下
牛下歌
牛不喝水强按头
牛不喝水难按角
第一
第一世界
第一义
第一义谛
第一产业
三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
定一尊
定业
定义
定乱
定乱扶衰
律义
律乘
律人
律令
律令格式
牛
Bính âm:
【niú】【ㄋㄧㄡˊ】【NGƯU】
Các biến thể:
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一丨
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép