Bản dịch của từ 牛顿第二定律 trong tiếng Việt

牛顿第二定律

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Niú

ㄋㄧㄡˊniuthanh sắc

牛顿第二定律 (Danh từ)

niú dùn dì èr dìng lǜ
01

Định luật vật lý (định luật động lực học) nói rằng: lực tác dụng lên vật tạo ra gia tốc; gia tốc tỉ lệ thuận với lực và tỉ lệ nghịch với khối lượng, chiều gia tốc cùng chiều với lực.

力学中的重要定律之一。物体在外力作用下,将改变运动状态而获得加速度。加速度的大小跟物体所受的外力成正比,跟物体的质量成反比。加速度的方向跟外力的方向相同。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 牛顿第二定律

niú

dùn

èr

dìng

Các từ liên quan

牛下
牛下歌
牛不喝水强按头
牛不喝水难按角
第一
第一世界
第一义
第一义谛
第一产业
二一添作五
二丁
二七
二七大罢工
定一尊
定业
定义
定乱
定乱扶衰
律义
律乘
律人
律令
律令格式
牛
Bính âm:
【niú】【ㄋㄧㄡˊ】【NGƯU】
Các biến thể:
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一丨
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép