Bản dịch của từ 牛饲 trong tiếng Việt
牛饲
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Niú | ㄋㄧㄡˊ | n | iu | thanh sắc |
牛饲 (Động từ)
【niú sì】
01
Nó mô tả một con bò ăn cỏ và nuốt vào bụng mà không nhai; nó là ẩn dụ cho việc một người ăn hoặc làm việc gì đó rất nhanh và cẩu thả (nuốt một miếng như con bò).
谓牛吃草未嚼即吞入腹中。形容人进食极快。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 牛饲
niú
牛
sì
饲
Các từ liên quan
牛下
牛下歌
牛不喝水强按头
牛不喝水难按角
饲养
饲养员
饲料
饲秣
- Bính âm:
- 【niú】【ㄋㄧㄡˊ】【NGƯU】
- Các biến thể:
- 牜
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 牛
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䀔
怓
䒜
汼
㽱
牜
䤔
㹙
㹅
牢
㸮
㸪
㸻
牶
㹘
㹍
㹑
犀
犘
禸
攴
𠃖
瓦
丒
计
𠕳
书
少
仉
仂
手
牛奶
牛逼
牛肉
吹牛
牛排
蜗牛
水牛
黄牛
牛蛙
社牛
