Bản dịch của từ 牛首阿旁 trong tiếng Việt
牛首阿旁
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Niú | ㄋㄧㄡˊ | n | iu | thanh sắc |
牛首阿旁 (Danh từ)
【niú shǒu ē páng】
01
Một loại quỷ hộ pháp/ma công trong Phật giáo địa ngục, hình dạng có đầu hoặc chân giống bò (thường gọi là 'ngưu đầu ngưu túc'), coi giữ địa ngục và trông coi lao dịch tội nhân.
佛教中指地狱牛头、牛脚的鬼卒。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 牛首阿旁
niú
牛
shǒu
首
ā
阿
páng
旁
Các từ liên quan
牛下
牛下歌
牛不喝水强按头
牛不喝水难按角
首七
首下尻高
首丘
首丘之念
首丘之思
阿丈
阿上
阿下
阿世
阿世取容
旁乡
旁亲
旁人
旁仄
旁佐
- Bính âm:
- 【niú】【ㄋㄧㄡˊ】【NGƯU】
- Các biến thể:
- 牜
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 牛
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䀔
怓
䒜
汼
㽱
牜
䤔
㹙
㹅
牢
㸮
㸪
㸻
牶
㹘
㹍
㹑
犀
犘
禸
攴
𠃖
瓦
丒
计
𠕳
书
少
仉
仂
手
牛奶
牛逼
牛肉
吹牛
牛排
蜗牛
水牛
黄牛
牛蛙
社牛
