Bản dịch của từ 牛马墙 trong tiếng Việt
牛马墙
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Niú | ㄋㄧㄡˊ | n | iu | thanh sắc |
牛马墙 (Danh từ)
【niú mǎ qiáng】
01
Một loại công sự phòng thủ ngoài thành (tường/đê có lỗ súng) thời Minh, dùng để tránh nạn và bắn địch; nơi tạm trú cho người, trâu, ngựa khi không tiện mở cửa thành
明代开始有的一种城防工事,设在城外与濠上,有大小铳眼,敌来则击以铳或炮。遇紧急情况不敢开城门时,一应避难的人牛马之类,皆可暂于墙内收避。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 牛马墙
niú
牛
mǎ
马
qiáng
墙
Các từ liên quan
牛下
牛下歌
牛不喝水强按头
牛不喝水难按角
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
墙上泥皮
墙东
墙东隐
墙仞
墙倒众人推
- Bính âm:
- 【niú】【ㄋㄧㄡˊ】【NGƯU】
- Các biến thể:
- 牜
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 牛
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䀔
怓
䒜
汼
㽱
牜
䤔
㹙
㹅
牢
㸮
㸪
㸻
牶
㹘
㹍
㹑
犀
犘
禸
攴
𠃖
瓦
丒
计
𠕳
书
少
仉
仂
手
牛奶
牛逼
牛肉
吹牛
牛排
蜗牛
水牛
黄牛
牛蛙
社牛
