Bản dịch của từ 牛马风 trong tiếng Việt

牛马风

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Niú

ㄋㄧㄡˊniuthanh sắc

牛马风 (Thành ngữ)

niú mǎ fēng
01

Chỉ hai việc/đối tượng hoàn toàn không liên quan, chẳng ăn nhập gì với nhau (từ gốc: “风马牛不相及”)

谓事物之间毫不相干。语本《左传.僖公四年》:“君处北海,寡人处南海,唯是风马牛不相及也。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 牛马风

niú

fēng

Các từ liên quan

牛下
牛下歌
牛不喝水强按头
牛不喝水难按角
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
风世
风丝
风丝不透
牛
Bính âm:
【niú】【ㄋㄧㄡˊ】【NGƯU】
Các biến thể:
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一丨
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép