Bản dịch của từ 牛骥同槽 trong tiếng Việt

牛骥同槽

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Niú

ㄋㄧㄡˊniuthanh sắc

牛骥同槽 (Danh từ)

niú jì tóng cáo
01

Bò và tuấn mã ăn chung một máng

牛与名马同槽(成语);如图。平凡和伟大的人受到同等对待

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Nghĩa đen là 'trâu và ngựa tốt cùng ăn một máng', ám chỉ những người tài giỏi cùng chung một nơi hoặc hoàn cảnh.

Also written 牛驥同皂|牛骥同皂 [niú jì tóng zào]

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 牛骥同槽

niú

tóng

cáo

Các từ liên quan

牛下
牛下歌
牛不喝水强按头
牛不喝水难按角
骥伏盐车
同一
同一律
同一性
同三品
同上
槽历
槽口
槽坊
槽壁法施工
槽头
牛
Bính âm:
【niú】【ㄋㄧㄡˊ】【NGƯU】
Các biến thể:
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一丨
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép