Bản dịch của từ 牛鬼蛇神 trong tiếng Việt

牛鬼蛇神

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Niú

ㄋㄧㄡˊniuthanh sắc

牛鬼蛇神 (Danh từ)

niú guǐ shé shén
01

Những sinh vật ma quái, hiện tượng lạ lùng và huyền hoặc; ẩn dụ chỉ những điều kỳ dị, hoang đường hoặc lực lượng xấu xa, mê hoặc. (Hán-Việt: ngưu quỷ xà thần)

牛鬼,神话传说中阴间的牛头鬼卒。蛇神,传说中人面蛇身之神。牛鬼蛇神泛指各种奇形怪状的鬼神,或赞美诗意境虚幻怪诞,神奇莫测。。语出唐.杜牧.太常寺奉礼部李贺诗集序:「鲸呿鳌掷,牛鬼蛇神,不足为其虚荒幻诞也。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

比喻内容荒诞不经的作品。。红楼梦.第八十二回:「更有一种可笑的,肚子里原没有什么,东拉西扯,弄的牛鬼蛇神,还自以为博奥。」

Ví dụ
03

Hỗn tạp những người quái lạ, kẻ xấu hoặc những thế lực mê tín, tà đạo; thường dùng để chỉ đám người tiêu cực, hỗn loạn

或作「牛神蛇鬼」、「蛇神牛鬼」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

比喻形形色色的坏人或妖孽──骗人的人作乱之徒可记为牛鬼蛇神”=各种畸形邪恶的人物類似奇怪又可怕的人』)。

比喻形形色色的坏人。。儿女英雄传.第四十回:「至于外省那般作幕的,真真叫做牛鬼蛇神,无般不有,这都是我领教过的。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 牛鬼蛇神

niú

guǐ

shé

shén

牛
Bính âm:
【niú】【ㄋㄧㄡˊ】【NGƯU】
Các biến thể:
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一丨
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép