Bản dịch của từ 牛鬼蛇神 trong tiếng Việt
牛鬼蛇神

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Niú | ㄋㄧㄡˊ | n | iu | thanh sắc |
牛鬼蛇神 (Danh từ)
Những sinh vật ma quái, hiện tượng lạ lùng và huyền hoặc; ẩn dụ chỉ những điều kỳ dị, hoang đường hoặc lực lượng xấu xa, mê hoặc. (Hán-Việt: ngưu quỷ xà thần)
牛鬼,神话传说中阴间的牛头鬼卒。蛇神,传说中人面蛇身之神。牛鬼蛇神泛指各种奇形怪状的鬼神,或赞美诗意境虚幻怪诞,神奇莫测。。语出唐.杜牧.太常寺奉礼部李贺诗集序:「鲸呿鳌掷,牛鬼蛇神,不足为其虚荒幻诞也。」
Từ tiếng Việt gần nghĩa
比喻内容荒诞不经的作品。。红楼梦.第八十二回:「更有一种可笑的,肚子里原没有什么,东拉西扯,弄的牛鬼蛇神,还自以为博奥。」
Hỗn tạp những người quái lạ, kẻ xấu hoặc những thế lực mê tín, tà đạo; thường dùng để chỉ đám người tiêu cực, hỗn loạn
或作「牛神蛇鬼」、「蛇神牛鬼」。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
比喻形形色色的坏人或妖孽──骗人的人、作乱之徒。可记为“牛鬼蛇神”=各种畸形、邪恶的人物(類似『奇怪又可怕的人』)。
比喻形形色色的坏人。。儿女英雄传.第四十回:「至于外省那般作幕的,真真叫做牛鬼蛇神,无般不有,这都是我领教过的。」
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 牛鬼蛇神
niú
牛
guǐ
鬼
shé
蛇
shén
神
- Bính âm:
- 【niú】【ㄋㄧㄡˊ】【NGƯU】
- Các biến thể:
- 牜
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 牛
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
