Bản dịch của từ 牝朝 trong tiếng Việt
牝朝
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Pìn | ㄆㄧㄣˋ | p | in | thanh huyền |
牝朝 (Danh từ)
【pìn cháo】
01
Dùng để chỉ thời kỳ Võ Tắc Thiên (Nhật gọi là triều đại do nữ hoàng nhiếp chính nắm quyền) — nghĩa bóng: thời loạn, triều đình do nữ nhân hoặc quyền thần thao túng. (Hán-Việt: 牝朝 = bản nghĩa liên quan ‘牝’ = cái, âm chỉ nữ)
称唐代武则天掌权之世。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 牝朝
pìn
牝
cháo
朝
Các từ liên quan
牝咮鸣辰
牝土
牝城
牝声浪气
牝户
朝三暮四
朝不保夕
朝不保暮
- Bính âm:
- 【pìn】【ㄆㄧㄣˋ】【TẪN】
- Các biến thể:
- 匕, 麀, 𤘥, 𪊯
- Hình thái radical:
- ⿰,牜,匕
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 牜
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨一ノフ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䀻
㻞
朩
聘
汖
犕
犏
牤
犣
牯
犡
牬
牲
牣
犃
特
犄
冱
𠚀
孙
后
𠇈
𠕾
乮
芓
覀
伅
𠖱
𠖳
牝牡
小牝牛
牝鸡司晨
牝牡骊黄
牝鸡牡鸣
