Bản dịch của từ 牝铜 trong tiếng Việt

牝铜

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Pìn

ㄆㄧㄣˋpinthanh huyền

牝铜 (Danh từ)

pìn tóng
01

Một loại đồng trong kỹ thuật luyện đồng cổ: trong khi đổ đồng có rãnh lõm chứa nước (dùng để lắng hoặc làm nguội), lõm ấy gọi là “牝铜” (đối nghịch với “牡铜”); tức đồng có chỗ bị lõm/khuyết do xử lý bằng nước.

古代炼铜,以水灌铜,其凹陷者为牝铜。参见“牡铜”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 牝铜

pìn

tóng

Các từ liên quan

牝咮鸣辰
牝土
牝城
牝声浪气
牝户
铜丝
铜丸
铜乌
铜乐队
铜井
牝
Bính âm:
【pìn】【ㄆㄧㄣˋ】【TẪN】
Các biến thể:
匕, 麀, 𤘥, 𪊯
Hình thái radical:
⿰,牜,匕
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨一ノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép