Bản dịch của từ 牝鸡司晨,惟家之索 trong tiếng Việt
牝鸡司晨,惟家之索
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Pìn | ㄆㄧㄣˋ | p | in | thanh huyền |
牝鸡司晨,惟家之索 (Thành ngữ)
【pìn jī sī chén , wéi jiā zhī suǒ】
01
Thành ngữ: ý nói nữ quyền lấn át trật tự gia đình (母鸡在清晨打鸣),会导致家道衰败。Hán Việt gợi nhớ: 牝 (bỉ) = con cái, 索 = tận cùng/tiêu vong。Nói bóng: đàn bà làm chủ khiến nhà tan.
牝:雌性的;索:尽。母鸡在清晨打鸣,这个家庭就要破败。比喻女性掌权,颠倒阴阳,会导致家破国亡。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 牝鸡司晨,惟家之索
pìn
牝
jī
鸡
sī
司
chén
晨
,
惟
wéi
家
jiā
之
zhī
索
Các từ liên quan
牝咮鸣辰
牝土
牝城
牝声浪气
牝户
鸡丁
鸡争鹅斗
鸡人
鸡伏鹄卵
司业
司中
司书
司事
司人
晨乌
晨事
晨光
晨光熹微
晨兢夕厉
惟一
惟一惟精
惟义是从
惟兮
惟其
家丁
家下
家下人
家丑
之个
之乎者也
之任
之前
索价
索伦
索偶
索偿
索兴
- Bính âm:
- 【pìn】【ㄆㄧㄣˋ】【TẪN】
- Các biến thể:
- 匕, 麀, 𤘥, 𪊯
- Hình thái radical:
- ⿰,牜,匕
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 牜
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨一ノフ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䀻
㻞
朩
聘
汖
犕
犏
牤
犣
牯
犡
牬
牲
牣
犃
特
犄
冱
𠚀
孙
后
𠇈
𠕾
乮
芓
覀
伅
𠖱
𠖳
牝牡
小牝牛
牝鸡司晨
牝牡骊黄
牝鸡牡鸣
