Bản dịch của từ 牡丹 trong tiếng Việt

牡丹

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄨˇmuthanh hỏi

牡丹 (Danh từ)

mǔ dan
01

Mẫu đơn; cây mẫu đơn

落叶灌木; 叶子有柄; 羽状复叶; 小叶卵形或长椭圆形; 花大; 单生; 通常深红、粉红或白色; 是著名的观赏植物根皮可入药; 有清热、活血、调经的作用

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 牡丹

dān

牡
Bính âm:
【mǔ】【ㄇㄨˇ】【MẪU】
Các biến thể:
𡉯, 𤚴, 𪋂
Hình thái radical:
⿰,牜,土
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨一一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép