Bản dịch của từ 牡桂 trong tiếng Việt

牡桂

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄨˇmuthanh hỏi

牡桂 (Danh từ)

mǔ guì
01

Mộc quế (một loại cây thuộc họ quế), vỏ mỏng, mùi nhạt; lá giống lá roi nhưng cứng, có lông và răng cưa; hoa trắng 6 cánh, nhụy lồi màu tím (tên cây thuốc/kiến thức thực vật)

即木桂。桂的一种,与肉桂异。皮薄而味淡,叶似枇杷叶,坚硬有毛及锯齿,色浅黄。花六瓣,色白,心凸起如荔枝,色紫。参阅晋嵇含《南方草木状.桂》﹑唐段成式《酉阳杂俎续集.支植上》﹑明李时珍《本草纲目.木一.桂》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 牡桂

guì

Các từ liên quan

牡丹
牡丹亭
牡丹头
牡丹江市
桂丛
桂冠
牡
Bính âm:
【mǔ】【ㄇㄨˇ】【MẪU】
Các biến thể:
𡉯, 𤚴, 𪋂
Hình thái radical:
⿰,牜,土
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨一一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép