Bản dịch của từ 牡牝 trong tiếng Việt

牡牝

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄨˇmuthanh hỏi

牡牝 (Danh từ)

mǔ pìn
01

Con đực và con cái (thường dùng cho động vật nói chung)

1.雄性和雌性。

Ví dụ
02

Thắng bại, cao thấp (dùng để chỉ sự phân cao thấp, thắng thua giữa hai bên)

2.引申指胜负﹑高低。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 牡牝

pìn

Các từ liên quan

牡丹
牡丹亭
牡丹头
牡丹江市
牝咮鸣辰
牝土
牝城
牝声浪气
牝户
牡
Bính âm:
【mǔ】【ㄇㄨˇ】【MẪU】
Các biến thể:
𡉯, 𤚴, 𪋂
Hình thái radical:
⿰,牜,土
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨一一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép