Bản dịch của từ 牡荆 trong tiếng Việt
牡荆
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mǔ | ㄇㄨˇ | m | u | thanh hỏi |
牡荆 (Danh từ)
【mǔ jīng】
01
Tên một loài cây (cây mộc hương/hoàng mộc?) — bụi hoặc cây nhỏ, rụng lá, phân bố rộng ở phía nam sông Dương Tử; quả và lá đều có thể dùng làm thuốc; thân gỗ cứng (trong cổ đại từng làm gậy đánh).
植物名。落叶灌木或小乔木,广布于我国长江以南各省。果实和叶皆可入药。茎干坚劲,古以为刑杖。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 牡荆
mǔ
牡
jīng
荆
Các từ liên quan
牡丹
牡丹亭
牡丹头
牡丹江市
荆三棱
荆人
荆人涉澭
荆公
荆关
- Bính âm:
- 【mǔ】【ㄇㄨˇ】【MẪU】
- Các biến thể:
- 𡉯, 𤚴, 𪋂
- Hình thái radical:
- ⿰,牜,土
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 牜
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨一一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
拇
坶
畮
畆
峔
畂
亩
母
姥
畞
㟂
砪
物
牯
犦
牾
牻
牥
牠
犄
牿
牝
牱
牷
𠚉
𠒂
㓟
𠒀
𠃬
抐
扷
龜
杧
兏
祃
㧏
牡丹
牡蛎
牡鹿
牝牡
牡牛
牡丹花
牡丹亭
牡丹卡
牡羊座
牡丹江
