Bản dịch của từ 牡蒙 trong tiếng Việt

牡蒙

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄨˇmuthanh hỏi

牡蒙 (Danh từ)

mǔ méng
01

Tên một vị thuốc Nam/Trung y: cây thuốc '紫参' (một loại sâm thuốc), dùng trong y dược cổ truyền

1.中药紫参的别名。

Ví dụ
02

1) Tên một vị thuốc trong Trung y: 王孙药名的别称;2) 黄昏傍晚古称

2.中药王孙的别名。一名黄昏。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 牡蒙

méng

Các từ liên quan

牡丹
牡丹亭
牡丹头
牡丹江市
蒙事
蒙伐
蒙保
蒙倛
牡
Bính âm:
【mǔ】【ㄇㄨˇ】【MẪU】
Các biến thể:
𡉯, 𤚴, 𪋂
Hình thái radical:
⿰,牜,土
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨一一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép