Bản dịch của từ 牡蒿 trong tiếng Việt
牡蒿
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mǔ | ㄇㄨˇ | m | u | thanh hỏi |
牡蒿 (Danh từ)
【mǔ hāo】
01
Một loài cây thuộc họ Cúc (cỏ nhiều năm), lá mọc so le, mùa thu ra hoa; mọc trên sườn đồi, bờ hoang; toàn cây có thể làm thuốc, giải nhiệt; dân gian thường dùng lá thay trà.
菊科。多年生草本。叶互生。秋季开花。长于山坡、荒野,广布于中国各地。全草可供药用,有清热作用。民间常以叶代茶。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 牡蒿
mǔ
牡
hāo
蒿
Các từ liên quan
牡丹
牡丹亭
牡丹头
牡丹江市
蒿子
蒿子秆儿
- Bính âm:
- 【mǔ】【ㄇㄨˇ】【MẪU】
- Các biến thể:
- 𡉯, 𤚴, 𪋂
- Hình thái radical:
- ⿰,牜,土
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 牜
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨一一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
拇
坶
畮
畆
峔
畂
亩
母
姥
畞
㟂
砪
物
牯
犦
牾
牻
牥
牠
犄
牿
牝
牱
牷
𠚉
𠒂
㓟
𠒀
𠃬
抐
扷
龜
杧
兏
祃
㧏
牡丹
牡蛎
牡鹿
牝牡
牡牛
牡丹花
牡丹亭
牡丹卡
牡羊座
牡丹江
