Bản dịch của từ 牡铜 trong tiếng Việt
牡铜
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mǔ | ㄇㄨˇ | m | u | thanh hỏi |
牡铜 (Danh từ)
【mǔ tóng】
01
Một loại đồng trong cổ đại luyện đồng: khi đổ nước vào đồng nóng, nổi lên phần nhô cao gọi là 牡铜 (đồng đực), phần lõm gọi là 牝铜 (đồng cái).
古代炼铜时以水灌铜,其凸起者为牡铜,其凹陷者为牝铜。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 牡铜
mǔ
牡
tóng
铜
Các từ liên quan
牡丹
牡丹亭
牡丹头
牡丹江市
铜丝
铜丸
铜乌
铜乐队
铜井
- Bính âm:
- 【mǔ】【ㄇㄨˇ】【MẪU】
- Các biến thể:
- 𡉯, 𤚴, 𪋂
- Hình thái radical:
- ⿰,牜,土
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 牜
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨一一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
拇
坶
畮
畆
峔
畂
亩
母
姥
畞
㟂
砪
物
牯
犦
牾
牻
牥
牠
犄
牿
牝
牱
牷
𠚉
𠒂
㓟
𠒀
𠃬
抐
扷
龜
杧
兏
祃
㧏
牡丹
牡蛎
牡鹿
牝牡
牡牛
牡丹花
牡丹亭
牡丹卡
牡羊座
牡丹江
