Bản dịch của từ 牡鞠 trong tiếng Việt
牡鞠
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mǔ | ㄇㄨˇ | m | u | thanh hỏi |
牡鞠 (Danh từ)
【mǔ jū】
01
Hoa cúc đực (từ cổ, cũng viết là 牡菊) — tên gọi cũ chỉ một loại cúc
1.亦作“牡菊”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Hoa cúc vô tử (cúc không kết hạt); cây/hoa cúc không có quả/hạt
2.菊之无子者。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 牡鞠
mǔ
牡
jū
鞠
Các từ liên quan
牡丹
牡丹亭
牡丹头
牡丹江市
鞠为茂草
鞠人
鞠仗
鞠侯
鞠养
- Bính âm:
- 【mǔ】【ㄇㄨˇ】【MẪU】
- Các biến thể:
- 𡉯, 𤚴, 𪋂
- Hình thái radical:
- ⿰,牜,土
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 牜
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨一一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
拇
坶
畮
畆
峔
畂
亩
母
姥
畞
㟂
砪
物
牯
犦
牾
牻
牥
牠
犄
牿
牝
牱
牷
𠚉
𠒂
㓟
𠒀
𠃬
抐
扷
龜
杧
兏
祃
㧏
牡丹
牡蛎
牡鹿
牝牡
牡牛
牡丹花
牡丹亭
牡丹卡
牡羊座
牡丹江
