Bản dịch của từ 牡飞 trong tiếng Việt
牡飞
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mǔ | ㄇㄨˇ | m | u | thanh hỏi |
牡飞 (Danh từ)
【mǔ fēi】
01
Chốt cửa tự rơi ra và các sách cổ coi đó là dấu hiệu của xung đột dân sự hoặc tình trạng bất ổn trong triều đình (nói rộng ra, chốt cửa rơi ra cho thấy sự hỗn loạn trong nước hoặc quyền lực chính trị)
门闩自行脱落。古谓内乱之征兆。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 牡飞
mǔ
牡
fēi
飞
Các từ liên quan
牡丹
牡丹亭
牡丹头
牡丹江市
飞丁
飞丸
飞丹
飞乙
- Bính âm:
- 【mǔ】【ㄇㄨˇ】【MẪU】
- Các biến thể:
- 𡉯, 𤚴, 𪋂
- Hình thái radical:
- ⿰,牜,土
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 牜
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨一一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
拇
坶
畮
畆
峔
畂
亩
母
姥
畞
㟂
砪
物
牯
犦
牾
牻
牥
牠
犄
牿
牝
牱
牷
𠚉
𠒂
㓟
𠒀
𠃬
抐
扷
龜
杧
兏
祃
㧏
牡丹
牡蛎
牡鹿
牝牡
牡牛
牡丹花
牡丹亭
牡丹卡
牡羊座
牡丹江
