ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
牦牛
Bảng phân tích âm vị 牦
Máo
Bò y-ắc; bò Tây Tạng; (giống bò ở vùng Thanh Hải, Tây Tạng, Trung Quốc)
牛的一种,全身有长毛,黑褐色、棕色或白色, 腿短。是中国青藏高原地区主要的力畜
Từ tiếng Việt gần nghĩa
máo
牦
niú
牛
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép