Bản dịch của từ 牦牛 trong tiếng Việt

牦牛

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Máo

ㄇㄠˊmaothanh sắc

牦牛 (Danh từ)

máo niú
01

Bò y-ắc; bò Tây Tạng; (giống bò ở vùng Thanh Hải, Tây Tạng, Trung Quốc)

牛的一种,全身有长毛,黑褐色、棕色或白色, 腿短。是中国青藏高原地区主要的力畜

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 牦牛

máo

niú

牦
Bính âm:
【máo】【ㄇㄠˊ】【MAO】
Các biến thể:
氂, 犛, 髦, 旄, 𤙚
Hình thái radical:
⿰,牜,毛
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨一ノ一一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép