ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
牦缨
Bảng phân tích âm vị 牦
Máo
Dây/đai mũ làm bằng lông (xưa dùng làm trang trí hoặc làm bằng chứng/khai tội cho quan); Hán Việt: mao anh
以毛做成的帽带。古时大臣犯罪时用之﹐以示自请罪谴。
máo
牦
yīng
缨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép