Bản dịch của từ 牧包 trong tiếng Việt

牧包

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄨˋmuthanh huyền

牧包 (Danh từ)

mù bāo
01

Lều bạt của người du mục (người Mông Cổ, Kazakh, Tajik etc.); “” ở đây nghĩa là nhà/lều

我国蒙古﹑哈萨克﹑塔吉克等少数民族牧民居住的帐篷。包,家﹑屋的意思。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 牧包

bāo

Các từ liên quan

牧丁
牧业
牧主
牧人
牧令
包举
包举宇内
包乘
包乘制
牧
Bính âm:
【mù】【ㄇㄨˋ】【MỤC】
Các biến thể:
𤘴
Hình thái radical:
⿰,牜,攵
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨一ノ一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép