Bản dịch của từ 牧厂 trong tiếng Việt

牧厂

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄨˋmuthanh huyền

牧厂 (Danh từ)

mù chǎng
01

Trại nuôi, chăn thả ngựa thời Thanh (đặt ngoài Vạn Lý Trường Thành và ven sông Liǔ), tức nơi chuyên dùng để nuôi ngựa

清代设在长城和柳边以外的牧马场所。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 牧厂

chǎng

Các từ liên quan

牧丁
牧业
牧主
牧人
牧令
厂价
厂休
厂卫
厂史
厂商
牧
Bính âm:
【mù】【ㄇㄨˋ】【MỤC】
Các biến thể:
𤘴
Hình thái radical:
⿰,牜,攵
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨一ノ一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép