Bản dịch của từ 牧司 trong tiếng Việt

牧司

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄨˋmuthanh huyền

牧司 (Danh từ)

mù sī
01

Giám sát, kiểm tra và tố giác (tổ chức/kẻ vi phạm); giám sát để báo cáo, phơi bày sai phạm

1.监督举发。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Quan lại phụ trách dân chính ở phủ/huyện (cấp địa phương) — chức quan quản việc dân sự, hộ tịch, thuế má (Hán-Việt: Mục Ty/ Mục Tư tương tự).

2.管民政的地方官。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 牧司

Các từ liên quan

牧丁
牧业
牧主
牧人
牧令
司业
司中
司书
司事
司人
牧
Bính âm:
【mù】【ㄇㄨˋ】【MỤC】
Các biến thể:
𤘴
Hình thái radical:
⿰,牜,攵
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨一ノ一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép