Bản dịch của từ 牧奴 trong tiếng Việt
牧奴
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mù | ㄇㄨˋ | m | u | thanh huyền |
牧奴 (Danh từ)
【mù nú】
01
Một từ miệt thị gọi người đi chăn gia súc (người chăn dắt), nghĩa xấu; tương tự 'kẻ chăn thuê' mang sắc thái khinh miệt
1.对放牧者的蔑称。
Ví dụ
02
Nô lệ làm nghề chăn thả (người nô lệ chuyên đi chăn gia súc, trâu, cừu)
2.从事放牧的奴隶。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 牧奴
mù
牧
nú
奴
Các từ liên quan
牧丁
牧业
牧主
牧人
牧令
奴下
奴书
奴产子
奴仆
奴使
- Bính âm:
- 【mù】【ㄇㄨˋ】【MỤC】
- Các biến thể:
- 𤘴
- Hình thái radical:
- ⿰,牜,攵
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 牜
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨一ノ一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
莫
鞪
雮
暮
目
䑵
墓
㾇
仫
蚞
毣
牟
牿
犄
牷
犏
牾
牴
犔
牰
犤
犜
牬
犞
怢
䃿
侉
贪
侇
罙
帙
㤒
武
姈
服
㑚
畜牧
牧场
牧民
放牧
牧羊
牧师
游牧
牧童
牧业
牧区
