Bản dịch của từ 牧宫 trong tiếng Việt
牧宫
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mù | ㄇㄨˋ | m | u | thanh huyền |
牧宫 (Danh từ)
【mù gōng】
01
Thận (cách gọi y học cổ, chỉ cơ quan thận của người)
2.指人的肾脏。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Cung điện Mục (tên cung điện trong cổ sử Trung Hoa: theo ghi chép là cung của vua Hạ Hạ Khiết hoặc là miếu tổ của Vương Thang)
1.夏桀的王宫。一说为汤的祖庙。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 牧宫
mù
牧
gōng
宫
Các từ liên quan
牧丁
牧业
牧主
牧人
牧令
宫主
- Bính âm:
- 【mù】【ㄇㄨˋ】【MỤC】
- Các biến thể:
- 𤘴
- Hình thái radical:
- ⿰,牜,攵
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 牜
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨一ノ一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
莫
鞪
雮
暮
目
䑵
墓
㾇
仫
蚞
毣
牟
牿
犄
牷
犏
牾
牴
犔
牰
犤
犜
牬
犞
怢
䃿
侉
贪
侇
罙
帙
㤒
武
姈
服
㑚
畜牧
牧场
牧民
放牧
牧羊
牧师
游牧
牧童
牧业
牧区
