Bản dịch của từ 牧正 trong tiếng Việt

牧正

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄨˋmuthanh huyền

牧正 (Danh từ)

mù zhèng
01

Chức quan cổ (trưởng quản ngành chăn nuôi, phụ trách thú nuôi)

古官名。牧官之长,主管畜牧。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 牧正

zhèng

Các từ liên quan

牧丁
牧业
牧主
牧人
牧令
正一
正一道
正丁
正世
正丘首
牧
Bính âm:
【mù】【ㄇㄨˋ】【MỤC】
Các biến thể:
𤘴
Hình thái radical:
⿰,牜,攵
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨一ノ一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép