Bản dịch của từ 牧犊子 trong tiếng Việt

牧犊子

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄨˋmuthanh huyền

牧犊子 (Thành ngữ)

mù dú zǐ
01

Tên người cổ (牧犊子),後用牧犊/牧犊子作典故比喻年老仍無妻室的人喪偶或終身未娶者)。可聯想到雉朝飞作者之典故

古代人名。晋崔豹《古今注.音乐》:“《雉朝飞》者﹐牧犊子所作也。齐处士﹐愍宣时人。年五十﹐无妻﹐求薪于野﹐见雉雄雌相随而飞﹐意动心悲﹐乃作《朝飞》之操﹐将以自伤焉。”五代马缟《中华古今注.雉朝飞》作“犊木子”﹐《乐府诗集.琴曲歌辞一.雉朝飞操》作“犊沐子”。后用“牧犊”为老而无妻的典故。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 牧犊子

zi

Các từ liên quan

牧丁
牧业
牧主
牧人
牧令
犊子
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
牧
Bính âm:
【mù】【ㄇㄨˋ】【MỤC】
Các biến thể:
𤘴
Hình thái radical:
⿰,牜,攵
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨一ノ一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép