Bản dịch của từ 牧田 trong tiếng Việt

牧田

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄨˋmuthanh huyền

牧田 (Danh từ)

mù tián
01

Đồng cỏ/trại chăn thả do nhà nước (xưa) phân cho dân để chăn nuôi; về sau chỉ chung 'bãi chăn' hoặc 'đồng cỏ'. (Hán-Việt: 牧田 = mục điền)

古代称授予民众为公家放牧的场地。后泛指牧场。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 牧田

tián

Các từ liên quan

牧丁
牧业
牧主
牧人
牧令
田丁
田七
田业
田中
田中义一
牧
Bính âm:
【mù】【ㄇㄨˋ】【MỤC】
Các biến thể:
𤘴
Hình thái radical:
⿰,牜,攵
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨一ノ一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép