Bản dịch của từ 牧竖之焚 trong tiếng Việt
牧竖之焚
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mù | ㄇㄨˋ | m | u | thanh huyền |
牧竖之焚 (Danh từ)
【mù shù zhī fén】
01
Đốt Mu Shu: Nguyên gốc ám chỉ việc chăn dắt trẻ em đốt lăng Tần Thủy Hoàng (mượn để ám chỉ những tai nạn bất ngờ). Sau này nó được sử dụng để mô tả một thảm họa hoặc bất hạnh bất ngờ hoặc bất ngờ.
牧竖:放牧的小儿;焚:焚烧。原指秦始皇陵墓被放牧的小孩焚烧。后比喻意外的灾难。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 牧竖之焚
mù
牧
shù
竖
zhī
之
fén
焚
Các từ liên quan
牧丁
牧业
牧主
牧人
牧令
竖义
竖井
竖亥
竖人
竖儒
之个
之乎者也
之任
之前
焚书
焚书坑儒
焚修
焚典坑儒
焚冲
- Bính âm:
- 【mù】【ㄇㄨˋ】【MỤC】
- Các biến thể:
- 𤘴
- Hình thái radical:
- ⿰,牜,攵
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 牜
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨一ノ一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
莫
鞪
雮
暮
目
䑵
墓
㾇
仫
蚞
毣
牟
牿
犄
牷
犏
牾
牴
犔
牰
犤
犜
牬
犞
怢
䃿
侉
贪
侇
罙
帙
㤒
武
姈
服
㑚
畜牧
牧场
牧民
放牧
牧羊
牧师
游牧
牧童
牧业
牧区
