Bản dịch của từ 牧羊儿 trong tiếng Việt
牧羊儿
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mù | ㄇㄨˋ | m | u | thanh huyền |
牧羊儿 (Danh từ)
【mù yáng ér】
01
Nó ám chỉ một người rút lui khỏi thế gian hoặc sống ẩn dật; giống như cậu bé chăn cừu, nó dùng để chỉ một người sống ẩn dật và biệt lập với thế giới (thường được dùng như một sự ám chỉ).
1.借称世外之人。典出晋葛洪《神仙传.黄初平》:黄初平十五岁时牧羊山中,有道士带他到金华山石室里住了四十馀年。有一天他哥哥在街上遇一道士,问之。道士说:“金华山中有一牧羊儿,姓黄名初平,是卿弟非疑。”于是哥哥找到了弟弟,问他羊何在,他说近在山东。哥哥去看时,只看到白石头,初平叫一声:“羊起!”石头都变成羊,有几万头。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Kẻ hiểu biết nông cạn, đầu óc hạn hẹp (nghĩa mỉa mai — “như kẻ chăn dê”)
2.指见识浅陋的人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
楚怀王的孙子孙心(秦末被项梁立为楚怀王者),因曾在民间放牧羊群而得名“牧羊儿”。(历史人名)
3.指秦末项梁所立之楚怀王孙心。因时在民间牧羊,故称。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 牧羊儿
mù
牧
yáng
羊
ér
儿
Các từ liên quan
牧丁
牧业
牧主
牧人
牧令
羊体嵇心
羊倌
羊傅
儿事
儿侬
儿剧
儿化
儿啼
- Bính âm:
- 【mù】【ㄇㄨˋ】【MỤC】
- Các biến thể:
- 𤘴
- Hình thái radical:
- ⿰,牜,攵
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 牜
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨一ノ一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
莫
鞪
雮
暮
目
䑵
墓
㾇
仫
蚞
毣
牟
牿
犄
牷
犏
牾
牴
犔
牰
犤
犜
牬
犞
怢
䃿
侉
贪
侇
罙
帙
㤒
武
姈
服
㑚
畜牧
牧场
牧民
放牧
牧羊
牧师
游牧
牧童
牧业
牧区
