Bản dịch của từ 牧羊哀话 trong tiếng Việt

牧羊哀话

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄨˋmuthanh huyền

牧羊哀话 (Danh từ)

mù yáng āi huà
01

Tên một truyện ngắn: tác phẩm của郭沫若 (1919), kể chuyện gia đình, mưu sát và bi kịch tình cảm mang ý thức yêu nước chống đế quốc (truyện ngắn thời Ngũ Tứ).

短篇小说。郭沫若作。1919年发表。朝鲜李朝子爵闵崇华反对奸臣与日本签订“合邦条约”,其继室李氏却勾结仆人尹石虎欲谋杀子爵,不料却误杀石虎之子子英。闵女佩荑为子英情人,闻讯后哀恸欲绝。是五四时期最早的一篇具有爱国反帝意识的小说。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 牧羊哀话

yáng

āi

huà

Các từ liên quan

牧丁
牧业
牧主
牧人
牧令
羊体嵇心
羊倌
羊傅
哀丐
哀丘
哀丝
哀丝豪竹
哀丝豪肉
牧
Bính âm:
【mù】【ㄇㄨˋ】【MỤC】
Các biến thể:
𤘴
Hình thái radical:
⿰,牜,攵
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨一ノ一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép