Bản dịch của từ 牧羝 trong tiếng Việt
牧羝
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mù | ㄇㄨˋ | m | u | thanh huyền |
牧羝 (Danh từ)
【mù dī】
01
Một điển cố: chuyện Su Wu (蘇武) bị đày, bị bắt buộc 'chăn dê đực' (牧羝) để tuyệt vọng không thể về nước — biểu tượng của lòng trung trinh, kiên nhẫn chịu khổ và bị đối xử bất công; cũng gợi ý tình thế bị cách ly, bị cầm giữ hy vọng.
苏武牧羊的典故。汉苏武出使匈奴,单于胁迫他投降,苏武不屈服。后来把他流放到“北海上无人处,使牧羝(公羊),羝乳乃得归”。羝根本不会产乳,以此来断绝他回汉的希望。苏武在匈奴坚持了十九年,“及归,须发皆白”。见《汉书.苏武传》。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 牧羝
mù
牧
dī
羝
Các từ liên quan
牧丁
牧业
牧主
牧人
牧令
羝乳
羝氲
羝羊困
羝羊絓棘
羝羊触藩
- Bính âm:
- 【mù】【ㄇㄨˋ】【MỤC】
- Các biến thể:
- 𤘴
- Hình thái radical:
- ⿰,牜,攵
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 牜
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨一ノ一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
莫
鞪
雮
暮
目
䑵
墓
㾇
仫
蚞
毣
牟
牿
犄
牷
犏
牾
牴
犔
牰
犤
犜
牬
犞
怢
䃿
侉
贪
侇
罙
帙
㤒
武
姈
服
㑚
畜牧
牧场
牧民
放牧
牧羊
牧师
游牧
牧童
牧业
牧区
