Bản dịch của từ 牧靡 trong tiếng Việt

牧靡

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄨˋmuthanh huyền

牧靡 (Danh từ)

mù mí
01

Tên một loài cỏ (cây thuốc) — có thể giải độc; cũng là tên địa danh/tên núi (do vùng đó có loại cỏ này).

草名。可解毒。又地名和山名。因产此草而得名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 牧靡

Các từ liên quan

牧丁
牧业
牧主
牧人
牧令
靡不有初鲜克有终
靡丽
靡习
靡乱
牧
Bính âm:
【mù】【ㄇㄨˋ】【MỤC】
Các biến thể:
𤘴
Hình thái radical:
⿰,牜,攵
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨一ノ一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép