Bản dịch của từ 牧马 trong tiếng Việt
牧马
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mù | ㄇㄨˋ | m | u | thanh huyền |
牧马 (Danh từ)
【mù mǎ】
01
Kỵ binh Hồ hay kỵ binh bị đánh thuế (ám chỉ các chiến binh cưỡi ngựa từ các bộ lạc ngoại quốc hoặc vùng biên giới)
4.引申指胡骑或征骑。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Chăn thả ngựa; dẫn ngựa ra đồng/chăn dắt ngựa để cho ăn nghỉ
1.牧放马匹。
Ví dụ
03
Thuộc về việc quản lý/đội ngũ ngựa chiến; chỉ việc đóng đồn, trấn phòng biên cương thời cổ dùng chiến mã
2.古代作战多用战马﹐故常以“牧马”指驻防﹑戍边或胡骑南侵。
Ví dụ
04
Ngựa được chăn thả (ngựa đang được nuôi để phát triển bằng cách cho ăn cỏ, không nhốt)
3.放牧的马。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 牧马
mù
牧
mǎ
马
Các từ liên quan
牧丁
牧业
牧主
牧人
牧令
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
- Bính âm:
- 【mù】【ㄇㄨˋ】【MỤC】
- Các biến thể:
- 𤘴
- Hình thái radical:
- ⿰,牜,攵
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 牜
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨一ノ一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
莫
鞪
雮
暮
目
䑵
墓
㾇
仫
蚞
毣
牟
牿
犄
牷
犏
牾
牴
犔
牰
犤
犜
牬
犞
怢
䃿
侉
贪
侇
罙
帙
㤒
武
姈
服
㑚
畜牧
牧场
牧民
放牧
牧羊
牧师
游牧
牧童
牧业
牧区
