Bản dịch của từ 牧马图 trong tiếng Việt

牧马图

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄨˋmuthanh huyền

牧马图 (Danh từ)

mù mǎ tú
01

Tranh thủy mặc Trung Quốc (bức họa nổi tiếng của Hàn Canh thời Đường) mô tả cảnh một viên quan râu xồm chuẩn bị dẫn ngựa đi chăn; kiểu tranh cổ, vẽ trên lụa, bố cục rõ ràng, khí thế oai phong.

中国画。唐代韩干作。绢本立轴。设色。画面为一位戴幞头、佩马鞭的虬髯官员,骑一匹白马,牵一匹黑马,准备外出放牧的情景。黑马在外,白马在内,身躯大部重叠,体态肥壮,气势雄健。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 牧马图

Các từ liên quan

牧丁
牧业
牧主
牧人
牧令
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
图为不轨
图乙
图书
图书府
牧
Bính âm:
【mù】【ㄇㄨˋ】【MỤC】
Các biến thể:
𤘴
Hình thái radical:
⿰,牜,攵
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨一ノ一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép